Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "khó chịu" (1)
khó chịu

Tiếng Anh
Tính từunpleasant
Tôi thấy rất khó chịu với thái độ đó.
I felt very uncomfortable with that attitude.
Từ liên quan "khó chịu" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "khó chịu" (3)
Bụng đau âm ỉ suốt từ sáng, thật khó chịu
My stomach is tingling and I feel sick since morning.
Tôi thấy rất khó chịu với thái độ đó.
I felt very uncomfortable with that attitude.
Căn nhà ngập rác và bốc mùi khó chịu.
The house was full of trash and smelled unpleasant.
